Đã có tư cách lưu trú cũng đừng chủ quan kẻo trượt visa du học Nhật Bản

Chỉ còn vài ngày nữa là các bạn du học sinh đi du học Nhật Bản kỳ tháng 4 sẽ xuất cảnh. Tuy nhiên đừng vì vậy mà chủ quan, dưới đây đây là những thông tin hết sức quan trọng mong các bạn chú ý:

  • Tin liên quan

1. Hồ sơ của các bạn đã nộp lên đại sứ quán để xin VISA. Bắt đầu từ kỳ này, đại sứ quán sẽ trực tiếp gọi điện để phỏng vấn kiểm tra trình độ tiếng Nhật và các thông tin cơ bản của học sinh. Nếu không trả lời được thì sẽ không được cấp VISA. Vì vậy các bạn hết sức chú ý.

2. Có thể đại sứ quán sẽ triệu tập học sinh để phỏng vấn trực tiếp ở đại sứ quán. Vì vậy các em luôn trong tư thế sẵn sàng lên đường nếu đại sứ quán yêu cầu lên phỏng vấn trực tiếp.

Từ kỳ này, ĐSQ Nhật Bản sẽ gọi điện hoặc phỏng vấn trực tiếp hồ sơ và tiếng Nhật của các du học sinh

NỘI DUNG CÂU HỎI NHƯ DƯỚI ĐÂY:

Luyện phỏng qua điện thoại (Đại sứ quán)

Ngoài nội dung tiếng Việt, có thể cục sẽ hỏi bằng Tiếng Nhật để kiểm tra năng lực tiếng Nhật của học sinh. Nếu không trả lời được thì hồ sơ sẽ bị đánh trượt. Dưới đây là các câu hỏi thường gặp, các em học và trả lời lưu loát các câu hỏi dưới đây. Ngoài ra, cục có thể hỏi bất kỳ một nội dung khác, nên các em phải liên tục trau dồi vốn tiếng Nhật của mình.
STT Nội dung hỏi Gợi ý trả lời

1. Hãy giới thiệu bản thân
自己紹介(じこしょうかい)をしてください。
自己紹介(じこしょうかい)お願(ねが)いします。
私(わたし)は  (Hung) です。
今年(ことし) (18) 際(さい)です。 (Thanh hoa)から来(き)ました。家族(かぞく)は(4人(にん))です。どうぞ宜(よろ)しくお願(ねが)い致(いた)します.
2. Em tên là gì ?
お名前(なまえ)は?
お名前(なまえ)は なんですか。
お名前(なまえ)を教(おし)えてください。
(Hùng)さんですか。(Em có phải là (Hùng) không ?)
私(わたし)は _______です。
はい、(Hung) です。
3. Ngày sinh nhật của bạn là khi nào?
誕生日(たんじょうび)はいつですか。
誕生日(たんじょうび)を教(おし)えてください
__Tháng__ngày
__月(がつ)_日(にち)です。
4. Ngày tháng năm sinh của bạn là khi nào?
生年月日(せいねんがっぴ)を教(おし)えてください
生年月日(せいねんがっぴ)はいつですか?
年(ねん)   月(がつ)   日(び)です。
5. Sở thích của em là gì?
趣味(しゅみ)は 何(なん)ですか。
Sở thích của em là __
私(わたし)の 趣味(しゅみ)は danh từ   です。
Vること
6. Em đang sống ở đâu?
今(いま)、どこに住(す)んでいますか?
Em đang sống ở …….
……………. に住(す)んでいます。
7. Bây giờ là mấy giờ?
今(いま)、何時(なん じ)ですか。
___時(じ)です。
8. Hôm nay là thứ mấy ?
今日(きょう)は 何曜日(なんようび)ですか。
9. Hôm nay là tháng mấy, ngày mấy ?
今日(きょう)は 何月(なんがつ) 何日(なんにち)ですか。
___月(がつ)___日(にち)です。
10. Em đang học tiếng Nhật ở đâu ?
どこで 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)していますか。
Em học ở trung tâm tiếng Nhật Yamano
YAMANO日本語(にほんご)センターで勉強(べんきょう)しています。
11. Ở Trung tâm có mấy lớp học? Mấy thầy cô?
センターに クラスが いくつ ありますか。
先生(せんせい)が 何人(なんにん) いますか。
12. Em học tiếng Nhật từ bao giờ?
いつから 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しましたか。
月  日  から 勉強(べんきょう)しました。
13. Em học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?
どのぐらい日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。
何(なん)か月勉強(げつ べんきょう)しましたか。
Em học được (4) tháng rồi.
(4)か月(げつ)です。
14. Em học từ thứ mấy đến thứ mấy ?
何曜日(なんようび)から 何曜日(なんようび)まで 勉強(べんきょう)しますか。
Em học từ thứ 2 đến thứ 6
月曜日(げつようび)から 金曜日(きんようび)まで 勉強(べんきょう)します。
15. Một ngày học mấy tiếng ?
毎日(まいにち) どのぐらい 勉強(べんきょう)しますか。
毎日(まいにち) 何時間(なんじかん) 勉強(べんきょう)しますか?
Em học 6 tiếng
6時間(じかん) 勉強(べんきょう)します.
16. Học từ mấy giờ đến mấy giờ?
何時(なんじ)から 何時(なんじ)まで 勉強(べんきょう)しますか。
Sáng em học từ 8h đến 11h15, chiều em học từ 1 rưỡi đến 4h45 phút.
朝(あさ)は8時(じ)から11時(じ)15分(ふん)までです。
午後(ごご)は1時半(じはん)から4時(じ)45分(ふん)までです。
17. Buổi tối em có học không?Học khoảng mấy tiếng?
毎晩(まいばん) 勉強(べんきょう)しますか。何時間(なんじかん)ぐらいですか。
Có, em học khoảng 2 tiếng
はい、2時間(じかん)ぐらい勉強(べんきょう)します。
18. Em được nghỉ thứ mấy?
休(やす)みは 何曜日(なんようび)ですか。
Nghỉ thứ 7 và chủ nhật
土曜日(どようび)と 日曜日(にちようび)です。
19. Tối qua mấy giờ đi ngủ ?
昨夜(ゆうべ) 何時(なんじ)に(
) 寝(ね)ましたか。
Tối qua em đi ngủ lúc 11h
11時(じ)に寝(ね)ました。
20. Sáng nay em dậy lúc mấy giờ ?
今朝(けさ)、何時(なんじ)に 起(お)きましたか。
Em dậy lúc 6h00
6時(じ)に おきました。
21. Giáo trình đang học là gì?
勉強(べんきょう)している本(ほん)は 何(なん)ですか。
22. Hiện nay học đến bài bao nhiêu rồi ?
今(いま)、第何課(だいなんか)を 勉強(べんきょう)していますか。
Em đang học bài ___
第(だい)___課(か)を 勉強(べんきょう)しています。
23. Thầy hay cô dạy? Tên?
教(おし)えている先生(せんせい)は女(おんな)の人(ひと)ですか、男(おとこ)の人(ひと)ですか。
先生(せんせい)の 名前(なまえ)は 何(なん)ですか。
24. Lớp học có bao nhiêu người?
教室(きょうしつ)に 学生(がくせい)が 何人(なんにん)いますか。
25. Em đã đỗ kỳ thi tiếng Nhật nào?
どんな試験(しけん)に 合格(ごうかく)しましたか。
Em đã đỗ kỳ thi Nattest(Top J….)
Nattest(TopJ,…)試験(しけん)に 合格(ごうかく)しました。
26. Em thi chứng chỉ đó khi nào?
いつ 受験(じゅけん)しましたか。
いつ 試験(しけん)を 受(う)けましたか
Ngày__Tháng__
去年(きょねん)の_月(がつ)_日(にち)です。
27. Em được bao nhiêu điểm ?
点数(てんすう)は 何(なん)ですか。
何点(なんてん)ですか。
….. 点(てん)です。
28. Gia đình em có những ai?
家族(かぞく)は 何人(なんにん)ですか。
家族(かぞく)は 何人(なんにん)が いますか。
家族(かぞく)は____人(にん)が います。
29. Ai là người bảo lãnh cho em?
誰(だれ)が学(がく) 費(ひ)を 支払(しはら)いますか。
経費支弁者(けいひしべんしゃ)は 誰(だれ)ですか。
30. Bố ( mẹ ) em làm nghề gì? Bao nhiêu tuổi?
お父(とう)さん(お母(かあ)さん)のお仕事(しごと)は 何(なん)ですか。
何歳(なんさい)ですか。(おいくつ ですか。)
Nông dân: のうかです。
Kinh doanh: 営業(えいぎょう)をしています。
___歳(さい)です。
31. Thu nhập của mẹ ( bố ) em là bao nhiêu ?
お母(かあ)さん(お父(とう)さん)の収入(しゅうにゅう)は いくらですか
__円(えん)です。
Hoặc ……….ドン です。
32. Em tốt nghiệp trường cấp 3 khi nào?
いつ 高校(こうこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?
Em đã tốt nghiệp tháng năm
年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。
33. Bạn tốt nghiệp đại học khi nào?
いつ 大学(だいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか?
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp đại học)
Em đã tốt nghiệp tháng năm
年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。
34. Bạn tốt nghiệp cao đẳng khi nào?
いつ 短期大学(たんきだいがく)を卒業(そつぎょう)しましたか?
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp cao đẳng)
Em đã tốt nghiệp tháng năm
年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。
35. Bạn tốt nghiệp trung cấp khi nào?
いつ 専門学校(せんもんがっこう)を卒業(そつぎょう)しましたか?
(Câu hỏi dành cho các bạn tốt nghiệp trung cấp)
Em đã tốt nghiệp tháng năm
年(ねん)  月(がつ)  に卒業(そつぎょう)しました。
36. Lí do gì khiến em đi du học Nhật Bản ?
どうして 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいですか。
どうして 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しに 行(い)きたいですか。
日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)する理由(りゆう)は 何(なん)ですか。
留学(りゅうがく)の 理由(りゆう)を 教(おし)えてください。
Vì nhật bản là nước tiên tiến, hiện đại nên em muốn đến Nhật để học tập.
日本(にほん)は 先進(せんしん)で、近代(きんだい)ですから、日本(にほん)に 留学(りゅうがく)したいです。
(Các em nói lý do tóm tắt, đơn giản theo lý do tiếng Việt đã đưa)
37. Tên trường là gì?
学校(がっこう)の名前(なまえ)は 何(なん)ですか。
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 知(し)っていますか?
学校(がっこう)の名前(なまえ)を 教(おし)えてください
Tên trường です。
39. Trường ở đâu?
学校(がっこう)はどこですか
Địa điểmです。(OSAKA, TOKYO, CHIBA…)
40. Học phí của trường mà em chuẩn bị sang học là bao nhiêu?
学費(がくひ)( học phí ) は いくらですか。
____円(えん)です
41. Em sẽ nhập học kỳ tháng mấy?
何月(なんがつ)に入学(にゅうがく)しますか。
Kỳ tháng 4
4月(がつ)です。
42. Đã từng đi Nhật chưa?
日本(にほん)へ 行ったことが ありますか。
Chưa từng
日本(にほん)へ 行(い)ったことが ありません
43. Sau khi đi Nhật thì có muốn làm thêm không?
日本(にほん)へ行(い)った時(とき)、アルバイトをしたいですか。
Có, em muốn làm
はい、アルバイトを したいです。
44. Muốn làm công việc như thế nào? Bao nhiêu tiếng?
どんな仕事(しごと)をしたいですか。
一日(いちにち) 何時間(なんじかん)ぐらい 働(はたら)きたいですか。
日本語(にほんご)を 使(つか)う仕事(しごと)を したいです。Muốn làm công việc sử dụng tiếng Nhật
四時間(よじかん)ぐらい 働(はたら)きたいです。Muốn làm khoảng 4 tiếng
45. Sau khi tốt nghiệp muốn làm việc ở Nhật hay Việt Nam?
卒業(そつぎょう)した後(あと)で、日本(にほん)で 働(はたら)きたいか、ベトナムで 働(はたら)きたいですか。
二(に)・三年(さんねん)ぐらい 日本(にほん)で 働(はたら)きたいです。それから、ベトナムへ帰(かえ)って、日本(にほん)の会社(かいしゃ)で 働(はたら)きたいです。Muốn làm việc ở Nhật vài năm, sau đó về nước và muốn làm việc tai công ty cua Nhật ở Việt Nam.

LƯU Ý
• Trong khi phỏng vấn người phỏng vấn có thể hỏi về ngày sinh của em, hoặc lúc đó là mấy giờ, tên đồ vật xung quanh. Cùng một câu hỏi, có nhiều cách hỏi khác nhau.
• Khi em không nghe rõ, hoặc không hiểu tuyệt đối không trả lời lung tung mà hãy yêu cầu lặp lại câu hỏi hoặc trả lời bằng tiếng việt
• Xin hãy nhắc lại câu hỏi 1 lần nữa もういちど おねがいします。
• Em có thể trả lời bằng tiếng việt có được ko ベトナム語で こたえてもいいですか。
• Khi đã phỏng vấn xong thì hãy nói cảm ơn どうも ありがとうございました。

Chúc các bạn thành công!

Nguồn: Cộng đồng FB

Bình luận

Chúng tôi trân trọng mọi ý kiến, chia sẻ về bài viết ngày.